Vô kỷ (wú qī – 无期) (Không hẹn)

Intro: [Em][Am]-[C][G][Bm]

[Em][Am][G]-[C][Am]-[C][D][Em]

 

1. Giữa đêm [Em] mưa lạnh căm có ai [D] tàn giấc [G] mộng

Nếu từ [C] đầu chẳng yêu chẳng [D] thương thì giờ chẳng [G] nhớ

Đã yêu [Am] ai từ lâu, đã yêu [D] ngay phút [Em] đầu

Để giờ [C] này anh bước [D] đi con đường [Em] vắng ai

 

2. Giữa đêm [Em] khuya mình anh sâu trong [D] tim giá [G] lạnh

Chẳng còn [C] người cạnh ta ở [D] bên cùng hòa mùa [G] đông

Biết thế [Am] sao còn yêu, biết thế [D] sao phút [Em] đầu

Chọn về [C] mình một nỗi [D] đau âm thầm [Em] mỗi đêm

 

ĐK: Chờ nhau [G] trên con phố năm [D] xưa con đường [C] ngập [D][G] vàng

Chờ nhau [G] trên con phố đêm [D] mưa bóng hình [C] xưa [D][G] nhớ

Đã yêu [Am] ai đậm sâu, dẫu gió [D] mưa vẫn [Em] chờ

Oán hận [C] này dẫu có [D] sâu cũng chẳng [Em] phụ nhau

--------------------

 

Intro: [Em][G]-[C][D][G]

[Em][D][G]-[C][D][Em]

 

1. 夜半风雨声 惊醒梦中人

yè bàn [Em] fēng yǔ shēng, jīng xǐng [D] mèng zhōng [G] rén

谁在立秋之后 时常来叩门

shuí zài [C] lì qiū zhī hòu [D] shí cháng lái kòu [G] mén

若终其一生 仍为情所困

ruò zhōng [Am] qí yī shēng, réng wéi [D] qíng suǒ [Em] kùn

宁愿开始 就只一个人

[C] níng yuàn kāi shǐ [D] jiù zhī yī [Em] gè rén

 

2. 清晨一盏灯 照亮了前尘

qīng chén [Em] yī zhǎn dēng, zhào liàng [D] liǎo qián [G] chén

谁在大雪之前 以手来赶针

shuí zài [C] dà xuě zhī qián [D] yǐ shǒu lái gǎn [G] zhēn

若心有余温 从不感觉冷

ruò xīn [Am] yǒu yú wēn, cóng bù [D] gǎn jué [Em] lěng

虽然最终 都还一个人

[C] suī rán zuì zhōng [D] dū huán yī [Em] gè rén

 

Chorus: 前路漫漫雨纷纷 谁在痴痴等

qián lù [G] màn màn yǔ fēn [D] fēn, shuí zài [C] chī [D] chī [G] děng

任其心头千般恨 不做负心人

rèn qí [G] xīn tóu qiān bān [D] hèn bù zuò [C][D] xīn [G] rén

若爱得越真 就陷得越深

ruò ài [Am] dé yuè zhēn, jiù xiàn [D] dé yuè [Em] shēn

断了缘分 就只剩离分

[C] duàn liǎo yuán fēn [D] jiù zhī shèng lí [Em] fēn

* 回程无期夜无声 回头也无人

huí chéng [G] wú qī yè wú [D] shēng huí tóu [C][D][G] rén

只闻身后一阵阵 莫名的心疼

zhī wén [G] shēn hòu yī zhèn [D] zhèn mò míng [C] de [D] xīn [D] téng

若是有来生 你是否虔诚

ruò shì [Am] yǒu lái shēng, nǐ shì [D] fǒu qián [Em] chéng

苦守一生 只为她转身

[C] kǔ shǒu yī shēng [D] zhī wéi tā zhuǎn [Em] shēn