Kiếp sau nguyện làm một đóa sen (来生愿做一朵莲) (Bản Intro:)

Nghệ sĩ: , , , , , , , , Thể loại: Nhịp - Điệu: Lượt xem: 90

Intro:

[Am][F][G][Am][Dm][G][C]

[F][G][Em][Am][Dm][Em][Am]

 

1. [Am] Tuệ nhãn xem nhân [G] gian khổ [Am] đau

[F] Ngàn tai nghe lời [G] kêu tiếng [C] than

Người [F] phát nguyện Thế [G] Tôn, vạn [Em] kiếp một cái [Am] tên

[F] Muôn đời sau cũng [G] không bao giờ [Am] quên

 

2. [Am] Bạch Tước am năm [G] xưa dừng [Am] chân

[F] Đại Hương Sơn tìm [G] lên náu [C] thân

Thuyền [F] vẫn chờ bến [G] sông dù [Em] tuyết phủ thấu [Am] xương

[F] Dương trần châm nén [G] hương sao lệ [Am] vương

 

ĐK: Nửa đêm [F] thấy bóng [G] ai tụng [Am] kinh

Luyện tâm [Dm] pháp dẫu [G] qua muôn vàn khổ [C] nạn

Hành thâm [F] bát nhã ba [G] la, lục [Em] cấu biến vô [Am] thường

Lời [Dm] thề xưa cũng tan thành mây [E7] nước

Đài minh [F] kính đã [G] không phải [Am] gương

Làm sao [Dm] giữ thế [G] gian vương bụi hồng [C] trần

Ngàn thu [F] đứng giữa đất [G] trời phả [Em] chiếu nỗi b[Am] sầu

Mộng [Dm] này theo gió [Em] âm bay về [Am] đâu

--------------------

 

Intro:

[Am][F][G][Am][Dm][G][C]

[F][G][Em][Am][Dm][Em][Am]

 

1. 来生愿做一朵莲

[Am] Láishēng yuàn zuò [G] yī duǒ [Am] lián

静静盛开在佛前

[F] jìng jìng shèngkāi [G] zài fú [C] qián

出淤泥不染 倚清风而眠

chū [F] yūní bù [G] rǎn yǐ [Em] qīngfēng ér [Am] mián

花开不语 花落无言?

[F] huā kāi bù yǔ [G] huā luò wú [Am] yán?

 

2. 来生愿做一朵莲

[Am] Láishēng yuàn zuò [G] yī duǒ [Am] lián

与你再续三生缘

[F] yǔ nǐ zài xù [G] sān shēng [C] yuán

不早也不晚 来到你身边

bù [F] zǎo yě bù [G] wǎn lái [Em] dào nǐ shēn [Am] biān

不再错过 不再擦肩

[F] bù zài cuòguò [G] bù zài cā [Am] jiān

 

Chorus: 来生愿做一朵莲

Láishēng [F] yuàn zuò [G] yī duǒ [Am] lián

或在佛前 或在你心田

huò zài [Dm] fú qián [G] huò zài nǐ xīn [C] tián

一生风清云淡 不纠也不缠

yīshēng [F] fēng qīng yún [G] dàn bù [Em] jiū yě bù [Am] chán

迎风舒展 浅笑嫣然

yíng [Dm] fēng shūzhǎn qiǎn xiào yān [E7] rán

来生愿做一朵莲

láishēng [F] yuàn zuò [G] yī duǒ [Am] lián

苦辣酸甜 喜乐悲欢

kǔ là [Dm] suān tián [G] xǐlè bēi [C] huān

等到回头是岸 心不再凌乱

děngdào [F] huí tóu shì' [G] àn xīn [Em] bù zài líng [Am] luàn

随遇而安 宁静致远

suí [Dm] yù' ér' ān [Em] níng jìng zhì [Am] yuǎn