Mai hoa (Mai hoa – Méi huā – 梅花)

Nghệ sĩ: , , , , Thể loại: Nhịp - Điệu: Lượt xem: 81

Phiên bản: Mai Hoa

Lời Việt: Julie

Trình bày: Julie; Kiều Nga; Lynda Trang Đài

[D] Xuân chợt [Bm] đến giá [Em] băng cuối đông [A7] tàn

[G] Nụ mai còn [A7] như ngỡ [D] ngàng

Mai vàng [Bm] nở như [Em] năm ngón thiên [A7] thần

[G] Ngập ngừng vẫy [A7] tay đón [D] xuân

Xuân nhờ [Bm] gió trao [Em] duyên đến mai [A7] vàng

[G] Nhạt hoa cùng [A7] khoe sắc [D] màu

Xuân nhẹ [Bm] ấp yêu [Em] mơn trớn dịu [A7] dàng

[G] tình hoa ý [A7] xuân rộn [D] ràng

-------------------

Phiên bản tiếng Quan Thoại (Mandarin version)

Mai hoa - Méi huā - 梅花

Trình bày: Đặng Lệ Quân (Teresa Teng - 鄧麗君)

梅花梅花滿天下 愈冷它愈開花

[C] Méi huā [Am] méi huā [Dm] mǎn tiān [G7] xià

梅花堅忍象徵我們 巍巍的大中華

[F] Yuè lěng tā [G7] yuè kāi [C] huā

看呀遍地開了梅花 有土地就有它

Méi huā [Am] jiān rěn [Dm] xiàng zhēng wǒ [G7] men

冰雪風雨它都不怕 它是我的國花

[F] Wéi wéi de [G7] dà zhōng [C] huá

梅花梅花滿天下 愈冷它愈開花

Kàn nà [Am] biàn dì [G7] kāi le méi [G7] huā

梅花堅忍象徵我們 巍巍的大中華

[F] Yǒu tǔ dì [G7] jiù yǒu [C] tā

看呀遍地開了梅花 有土地就有它

Bīng xuě [Am] fēng yǔ [Dm] tā dōu bù [G7] pà

冰雪風雨它都不怕 它是我的國花

[F] Tā shì wǒ [G7] de guó [C] huā

Thông tin bài hát